thất cách

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thất cách (Tính từ)

Từ dùng để chỉ việc làm gì đó không theo quy chuẩn, không đúng cách thức thông thường, dẫn đến những bất tiện hoặc kết quả không như mong đợi.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhà làm thất cách, không thoáng gió."
  • 2."Cách bài trí thất cách khiến khách không thoải mái."
  • 3."Việc làm thất cách đã gây ra nhiều rắc rối cho cả nhóm."

Lưu ý khi sử dụng "thất cách"

Lưu ý về tính từ

"thất cách" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thất cách"

thất cách là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ việc làm gì đó không theo quy chuẩn, không đúng cách thức thông thường, dẫn đến những bất tiện hoặc kết quả không như mong đợi. Ví dụ: "Nhà làm thất cách, không thoáng gió."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này