thất cách
Định nghĩa
Nghĩa 1: thất cách (Tính từ)
Từ dùng để chỉ việc làm gì đó không theo quy chuẩn, không đúng cách thức thông thường, dẫn đến những bất tiện hoặc kết quả không như mong đợi.
- 1."Nhà làm thất cách, không thoáng gió."
- 2."Cách bài trí thất cách khiến khách không thoải mái."
- 3."Việc làm thất cách đã gây ra nhiều rắc rối cho cả nhóm."
Lưu ý khi sử dụng "thất cách"
Lưu ý về tính từ
"thất cách" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "thất cách"
thất cách là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ việc làm gì đó không theo quy chuẩn, không đúng cách thức thông thường, dẫn đến những bất tiện hoặc kết quả không như mong đợi. Ví dụ: "Nhà làm thất cách, không thoáng gió."
Từ liên quan
thất bại
Không đạt được kết quả mong muốn; thua cuộc.
thất bảo
Một loại bảo vật hoặc trang sức quý hiếm, mang nhiều ý nghĩa tâm linh trong văn hóa Việt Nam.
thất chí
Trạng thái cảm xúc mất niềm tin, không còn hứng thú hay động lực.
thất cơ
(Từ cũ) mắc sai lầm trong chiến lược, dẫn đến thất bại trước đối thủ.
thất cơ lỡ vận
Tình trạng không may mắn, gặp phải khó khăn trong cuộc sống dù đã cố gắng.
thất cử
Không được bầu chọn thành công trong một cuộc bầu cử.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.