thấp điểm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thấp điểm (Danh từ)

Thời điểm trong ngày mà lượng hoạt động diễn ra ở mức thấp nhất, thường ít căng thẳng.

Ví dụ (3)
  • 1."Giảm giá điện vào giờ thấp điểm."
  • 2."Nên bắt đầu công việc vào giờ thấp điểm để tránh tắc nghẽn."
  • 3."Giao thông thường thông thoáng hơn vào thời gian thấp điểm."

Lưu ý khi sử dụng "thấp điểm"

Lưu ý về danh từ

"thấp điểm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thấp điểm"

thấp điểm là danh từ trong tiếng Việt. Thời điểm trong ngày mà lượng hoạt động diễn ra ở mức thấp nhất, thường ít căng thẳng. Ví dụ: "Giảm giá điện vào giờ thấp điểm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này