thấp tầng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thấp tầng (Tính từ)

(nhà) có số tầng ít, thường dùng để chỉ các tòa nhà lớn có ít tầng; đối lập với cao tầng.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhà chung cư thấp tầng."
  • 2."Các khu nhà thấp tầng thường mang lại cảm giác gần gũi hơn."
  • 3."Tôi thích sống ở những khu vực có nhà thấp tầng hơn là cao tầng."

Lưu ý khi sử dụng "thấp tầng"

Lưu ý về tính từ

"thấp tầng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thấp tầng"

thấp tầng là tính từ trong tiếng Việt. (nhà) có số tầng ít, thường dùng để chỉ các tòa nhà lớn có ít tầng; đối lập với cao tầng. Ví dụ: "Nhà chung cư thấp tầng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này