thất

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thất (Danh từ)

Sự mất mát, không thành công trong việc gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Sau khi thất bại trong kỳ thi, tôi đã quyết định học hành chăm chỉ hơn."
  • 2."Công ty đã trải qua một giai đoạn thất bát trước khi hồi phục trở lại."
  • 3."Anh ấy không thể chấp nhận thất bại trong cuộc thi thể thao năm ngoái."
2
Động từ

Nghĩa 2: thất (Động từ)

Để mất đi, không giữ được.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi đã thất lạc điện thoại ở quán cà phê."
  • 2."Chúng tôi không muốn thất bại trong kế hoạch này."
  • 3."Bạn có thấy mình đã thất bại trong công việc không?"

Lưu ý khi sử dụng "thất"

Lưu ý về động từ

"thất" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"thất" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thất" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thất"

thất là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Sự mất mát, không thành công trong việc gì đó. Ví dụ: "Sau khi thất bại trong kỳ thi, tôi đã quyết định học hành chăm chỉ hơn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này