thanh thiếu niên

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thanh thiếu niên (Danh từ)

Từ chỉ nhóm người ở độ tuổi thanh niên và thiếu niên, thường từ 13 đến 24 tuổi.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong các hoạt động thể thao, thanh thiếu niên thường thể hiện sức trẻ và sự nhiệt huyết."
  • 2."Chương trình này hướng đến việc phát triển năng lực cho thanh thiếu niên trong cộng đồng."

Lưu ý khi sử dụng "thanh thiếu niên"

Lưu ý về danh từ

"thanh thiếu niên" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thanh thiếu niên"

thanh thiếu niên là danh từ trong tiếng Việt. Từ chỉ nhóm người ở độ tuổi thanh niên và thiếu niên, thường từ 13 đến 24 tuổi. Ví dụ: "Trong các hoạt động thể thao, thanh thiếu niên thường thể hiện sức trẻ và sự nhiệt huyết."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này