thanh thanh

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thanh thanh (Tính từ)

Có vẻ đẹp thanh tú, dễ thương và dễ nhận mến.

Ví dụ (4)
  • 1."Dáng người thanh thanh."
  • 2."Giọng hát thanh thanh."
  • 3."Nụ cười của cô ấy thật thanh thanh và rạng rỡ."
  • 4."Chiếc váy màu xanh nhạt trông rất thanh thanh, phù hợp với cô ấy."

Lưu ý khi sử dụng "thanh thanh"

Lưu ý về tính từ

"thanh thanh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thanh thanh"

thanh thanh là tính từ trong tiếng Việt. Có vẻ đẹp thanh tú, dễ thương và dễ nhận mến. Ví dụ: "Dáng người thanh thanh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này