thanh thản

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thanh thản (Tính từ)

Ở trạng thái nhẹ nhàng, thoải mái, không còn muộn phiền hay lo lắng trong lòng.

Ví dụ (4)
  • 1."Đầu óc thanh thản."
  • 2."Nói ra cho lòng được thanh thản."
  • 3."Cuộc sống của anh ta rất thanh thản sau khi rời xa những lo âu."
  • 4."Cô ấy luôn tìm cách để giữ tâm hồn thanh thản giữa bộn bề cuộc sống."

Lưu ý khi sử dụng "thanh thản"

Lưu ý về tính từ

"thanh thản" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thanh thản"

thanh thản là tính từ trong tiếng Việt. Ở trạng thái nhẹ nhàng, thoải mái, không còn muộn phiền hay lo lắng trong lòng. Ví dụ: "Đầu óc thanh thản."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này