thanh thiên

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thanh thiên (Danh từ)

Trời xanh, thường được sử dụng trong văn thơ.

Ví dụ (2)
  • 1."Thề có thanh thiên chứng giám."
  • 2."Dưới bầu thanh thiên, lòng người thêm thỏa mái."
2
Tính từ

Nghĩa 2: thanh thiên (Tính từ)

Mang màu sắc xanh nhẹ nhàng, sáng sủa.

Ví dụ (2)
  • 1."Áo màu thanh thiên."
  • 2."Cảnh vật trông thật thanh thiên vào buổi sáng sớm."

Lưu ý khi sử dụng "thanh thiên"

Lưu ý về tính từ

"thanh thiên" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"thanh thiên" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thanh thiên" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thanh thiên"

thanh thiên là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Trời xanh, thường được sử dụng trong văn thơ. Ví dụ: "Thề có thanh thiên chứng giám."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này