thánh quân

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thánh quân (Danh từ)

(Từ cũ) cụm từ dùng để chỉ vị vua sáng suốt, tài đức vẹn toàn.

Ví dụ (2)
  • 1."Tôi hiền gặp được thánh quân."
  • 2."Dân chúng luôn khao khát một thánh quân dẫn dắt họ tới hòa bình."

Lưu ý khi sử dụng "thánh quân"

Lưu ý về danh từ

"thánh quân" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thánh quân"

thánh quân là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) cụm từ dùng để chỉ vị vua sáng suốt, tài đức vẹn toàn. Ví dụ: "Tôi hiền gặp được thánh quân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này