thánh thiện

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thánh thiện (Tính từ)

Trong sáng, nhân từ và cao thượng.

Ví dụ (4)
  • 1."Tấm lòng thánh thiện."
  • 2."Vẻ đẹp thánh thiện."
  • 3."Những hành động thánh thiện của cô ấy đã chạm đến trái tim mọi người."
  • 4."Ông sống một cuộc đời thánh thiện, luôn giúp đỡ những người khó khăn."

Lưu ý khi sử dụng "thánh thiện"

Lưu ý về tính từ

"thánh thiện" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thánh thiện"

thánh thiện là tính từ trong tiếng Việt. Trong sáng, nhân từ và cao thượng. Ví dụ: "Tấm lòng thánh thiện."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này