thánh tha thánh thót

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thánh tha thánh thót (Tính từ)

Cách nói diễn tả âm thanh liên tiếp, kéo dài, tương tự như 'thánh thót'.

Ví dụ (2)
  • 1."Âm thanh của nước chảy thánh tha thánh thót trong suối."
  • 2."Giọng hát của cô ấy thánh tha thánh thót như tiếng chim hót."

Lưu ý khi sử dụng "thánh tha thánh thót"

Lưu ý về tính từ

"thánh tha thánh thót" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thánh tha thánh thót"

thánh tha thánh thót là tính từ trong tiếng Việt. Cách nói diễn tả âm thanh liên tiếp, kéo dài, tương tự như 'thánh thót'. Ví dụ: "Âm thanh của nước chảy thánh tha thánh thót trong suối."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này