thành niên

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thành niên (Tính từ)

Người đã đến tuổi trưởng thành và được pháp luật công nhận là công dân với đầy đủ quyền lợi và nghĩa vụ.

Ví dụ (3)
  • 1."Tuổi thành niên."
  • 2."Các bạn trẻ nên có ý thức với trách nhiệm của một thành niên."
  • 3."Họ đã trở thành thành niên và có quyền bầu cử."

Lưu ý khi sử dụng "thành niên"

Lưu ý về tính từ

"thành niên" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thành niên"

thành niên là tính từ trong tiếng Việt. Người đã đến tuổi trưởng thành và được pháp luật công nhận là công dân với đầy đủ quyền lợi và nghĩa vụ. Ví dụ: "Tuổi thành niên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này