thành lập

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thành lập (Động từ)

Hành động chính thức tạo ra hoặc thiết lập một tổ chức, thường liên quan đến các tổ chức quan trọng.

Ví dụ (4)
  • 1."Thành lập công ty."
  • 2."Ngày thành lập nước."
  • 3."Hội thể thao được thành lập vào năm ngoái."
  • 4."Chúng tôi sẽ thành lập một quỹ hỗ trợ học sinh khó khăn."

Lưu ý khi sử dụng "thành lập"

Lưu ý về động từ

"thành lập" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thành lập"

thành lập là động từ trong tiếng Việt. Hành động chính thức tạo ra hoặc thiết lập một tổ chức, thường liên quan đến các tổ chức quan trọng. Ví dụ: "Thành lập công ty."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này