thành phẩm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thành phẩm (Danh từ)

Sản phẩm đã hoàn thiện, không còn phải qua khâu chế biến nào nữa; khác với bán thành phẩm.

Ví dụ (4)
  • 1."Xuất khẩu gạo thành phẩm."
  • 2."Kiểm tra chất lượng thành phẩm."
  • 3."Công ty chuyên sản xuất thành phẩm điện tử."
  • 4."Thành phẩm được đóng gói cẩn thận trước khi giao hàng."

Lưu ý khi sử dụng "thành phẩm"

Lưu ý về danh từ

"thành phẩm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thành phẩm"

thành phẩm là danh từ trong tiếng Việt. Sản phẩm đã hoàn thiện, không còn phải qua khâu chế biến nào nữa; khác với bán thành phẩm. Ví dụ: "Xuất khẩu gạo thành phẩm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này