thành phần

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thành phần (Danh từ)

Thành phần trong giai cấp xã hội (nói tắt).

Ví dụ (4)
  • 1."Thành phần tiểu tư sản."
  • 2."Thành phần trung nông."
  • 3."Thành phần công nhân là một yếu tố quan trọng trong xã hội."
  • 4."Chúng ta cần nhận diện rõ các thành phần trong cộng đồng."

Lưu ý khi sử dụng "thành phần"

Lưu ý về danh từ

"thành phần" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thành phần"

thành phần là danh từ trong tiếng Việt. Thành phần trong giai cấp xã hội (nói tắt). Ví dụ: "Thành phần tiểu tư sản."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này