thành kiến

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thành kiến (Danh từ)

Ý kiến nhận xét tiêu cực, đã ăn sâu và khó thay đổi về một người hoặc vấn đề nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Thành kiến hẹp hòi."
  • 2."Hai người có thành kiến với nhau."
  • 3."Chúng ta cần tránh có thành kiến trước khi hiểu rõ về vấn đề."
2
Động từ

Nghĩa 2: thành kiến (Động từ)

(Khẩu ngữ) Giữ nguyên ý kiến nhận xét không tốt về một người hay vấn đề nào đó, không chịu thay đổi.

Ví dụ (2)
  • 1."Nó đã tiến bộ rồi, không nên thành kiến mãi."
  • 2."Mặc dù đã có những bằng chứng mới, nhưng họ vẫn thành kiến với quyết định đó."

Lưu ý khi sử dụng "thành kiến"

Lưu ý về động từ

"thành kiến" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"thành kiến" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thành kiến" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thành kiến"

thành kiến là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Ý kiến nhận xét tiêu cực, đã ăn sâu và khó thay đổi về một người hoặc vấn đề nào đó. Ví dụ: "Thành kiến hẹp hòi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này