thành kính

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thành kính (Tính từ)

Biểu thị sự thành tâm và kính cẩn.

Ví dụ (3)
  • 1."Tấm lòng thành kính."
  • 2."Thành kính kêu cầu."
  • 3."Chúng tôi thành kính tưởng nhớ những người đã khuất."

Lưu ý khi sử dụng "thành kính"

Lưu ý về tính từ

"thành kính" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thành kính"

thành kính là tính từ trong tiếng Việt. Biểu thị sự thành tâm và kính cẩn. Ví dụ: "Tấm lòng thành kính."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này