thành khẩn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thành khẩn (Tính từ)

Chân thành, không giấu diếm, thể hiện sự thật lòng trong lời nói và hành động.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi được hỏi về sự việc, anh ấy đã thành khẩn thú nhận mọi điều."
  • 2."Cô ấy luôn thành khẩn trong các cuộc trò chuyện với bạn bè."
  • 3."Người lãnh đạo cần phải thành khẩn để xây dựng niềm tin với nhân viên."

Lưu ý khi sử dụng "thành khẩn"

Lưu ý về tính từ

"thành khẩn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thành khẩn"

thành khẩn là tính từ trong tiếng Việt. Chân thành, không giấu diếm, thể hiện sự thật lòng trong lời nói và hành động. Ví dụ: "Khi được hỏi về sự việc, anh ấy đã thành khẩn thú nhận mọi điều."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này