thành khí

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thành khí (Tính từ)

(Gỗ xẻ) đã qua gia công theo những quy cách nhất định để sử dụng cho các công việc cụ thể như làm nhà, đóng đồ đạc, v.v.

Ví dụ (3)
  • 1."Gỗ thành khí."
  • 2."Chúng tôi đã sử dụng gỗ thành khí để xây dựng ngôi nhà này."
  • 3."Đồ đạc trong phòng đều được làm từ gỗ thành khí cao cấp."

Lưu ý khi sử dụng "thành khí"

Lưu ý về tính từ

"thành khí" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thành khí"

thành khí là tính từ trong tiếng Việt. (Gỗ xẻ) đã qua gia công theo những quy cách nhất định để sử dụng cho các công việc cụ thể như làm nhà, đóng đồ đạc, v.v. Ví dụ: "Gỗ thành khí."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này