thành hôn
Định nghĩa
Nghĩa 1: thành hôn (Động từ)
(Trang trọng) Hành động chính thức trở thành vợ chồng.
- 1."Lễ thành hôn"
- 2."Họ sẽ thành hôn vào cuối tháng này."
- 3."Chúng tôi đã tổ chức một buổi tiệc lớn cho lễ thành hôn."
Lưu ý khi sử dụng "thành hôn"
Lưu ý về động từ
"thành hôn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "thành hôn"
thành hôn là động từ trong tiếng Việt. (Trang trọng) Hành động chính thức trở thành vợ chồng. Ví dụ: "Lễ thành hôn"
Từ liên quan
thành danh
Đạt được thành công và được mọi người biết đến, từ đó tạo nên danh tiếng.
thành hoàng
Vị thần được thờ tại một làng, coi như người bảo hộ cho dân làng.
thành hình
Được hình thành với những nét chính nhưng chưa hoàn thiện.
thành hội
Cơ quan quản lý của một hội ở cấp thành phố.
thành khí
(Gỗ xẻ) đã qua gia công theo những quy cách nhất định để sử dụng cho các công việc cụ thể như làm nhà, đóng đồ đạc, v.v.
thành khẩn
Chân thành, không giấu diếm, thể hiện sự thật lòng trong lời nói và hành động.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.