thăng quan tiến chức

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thăng quan tiến chức (Động từ)

Tăng tiến trong công việc, đạt được những vị trí cao hơn trong tổ chức hoặc cơ quan.

Ví dụ (3)
  • 1."Nghe nói tuần này sếp của tôi sẽ thăng quan tiến chức."
  • 2."Cô ấy đã làm việc chăm chỉ và được thưởng thăng quan tiến chức."
  • 3."Tôi hy vọng năm sau mình cũng có thể thăng quan tiến chức trong công ty."
2
Danh từ

Nghĩa 2: thăng quan tiến chức (Danh từ)

Chức vụ cao hơn mà một người đạt được trong công việc.

Ví dụ (3)
  • 1."Thăng quan tiến chức không chỉ là niềm vui mà còn là trách nhiệm lớn."
  • 2."Chúng ta cần chúc mừng anh ấy vì đã có thăng quan tiến chức mới."
  • 3."Nhiều người mơ ước có được thăng quan tiến chức trong đời sống nghề nghiệp."

Lưu ý khi sử dụng "thăng quan tiến chức"

Lưu ý về động từ

"thăng quan tiến chức" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"thăng quan tiến chức" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thăng quan tiến chức" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thăng quan tiến chức"

thăng quan tiến chức là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Tăng tiến trong công việc, đạt được những vị trí cao hơn trong tổ chức hoặc cơ quan. Ví dụ: "Nghe nói tuần này sếp của tôi sẽ thăng quan tiến chức."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này