thăng tiến

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thăng tiến (Động từ)

Tiến bộ về chuyên môn, cấp bậc hoặc địa vị trong nghề nghiệp.

Ví dụ (3)
  • 1."Có cơ hội thăng tiến trong công việc."
  • 2."Đường công danh đang thăng tiến."
  • 3."Cô ấy đã thăng tiến nhanh chóng sau khi hoàn thành khóa học."

Lưu ý khi sử dụng "thăng tiến"

Lưu ý về động từ

"thăng tiến" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thăng tiến"

thăng tiến là động từ trong tiếng Việt. Tiến bộ về chuyên môn, cấp bậc hoặc địa vị trong nghề nghiệp. Ví dụ: "Có cơ hội thăng tiến trong công việc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này