thăng hà

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thăng hà (Động từ)

Di chuyển lên cao hơn hoặc trở nên nổi bật hơn trong một lĩnh vực nhất định.

Ví dụ (3)
  • 1."Sau khi học hành chăm chỉ, cô ấy đã thăng hà trong công việc của mình."
  • 2."Bằng cách cải thiện kỹ năng, anh ấy đã thăng hà và làm trưởng nhóm trong thời gian ngắn."
  • 3."Công ty đã thăng hà và mở rộng thị trường ra nước ngoài."
2
Danh từ

Nghĩa 2: thăng hà (Danh từ)

Sự tiến bộ hoặc sự tăng cường trong một tình huống hay lĩnh vực nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Thăng hà trong sự nghiệp là điều mà ai cũng mong muốn."
  • 2."Cô ấy đã có nhiều thăng hà trong học tập sau khi tham gia các khóa học bổ sung."
  • 3."Trong thể thao, thăng hà luôn đi kèm với sự nỗ lực và cố gắng."

Lưu ý khi sử dụng "thăng hà"

Lưu ý về động từ

"thăng hà" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"thăng hà" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thăng hà" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thăng hà"

thăng hà là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Di chuyển lên cao hơn hoặc trở nên nổi bật hơn trong một lĩnh vực nhất định. Ví dụ: "Sau khi học hành chăm chỉ, cô ấy đã thăng hà trong công việc của mình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này