thăng hạng

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thăng hạng (Động từ)

Tăng thứ hạng, được nâng lên vị trí cao hơn trong một hệ thống hoặc tổ chức.

Ví dụ (3)
  • 1."Sau khi hoàn thành tốt dự án, tôi đã được thăng hạng lên quản lý."
  • 2."Cô ấy rất nỗ lực trong công việc và đã thăng hạng chỉ sau một năm."
  • 3."Công ty đã quyết định thăng hạng cho những nhân viên có thành tích xuất sắc."
2
Danh từ

Nghĩa 2: thăng hạng (Danh từ)

Sự nâng cao vị trí, cấp bậc, thường được dùng trong công việc hoặc giải đấu.

Ví dụ (3)
  • 1."Thăng hạng của đội bóng này khiến người hâm mộ rất phấn khởi."
  • 2."Sự thăng hạng này là kết quả của nhiều nỗ lực từ toàn đội."
  • 3."Chúng tôi hy vọng sẽ đạt được thăng hạng trong mùa giải tới."

Lưu ý khi sử dụng "thăng hạng"

Lưu ý về động từ

"thăng hạng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"thăng hạng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thăng hạng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thăng hạng"

thăng hạng là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Tăng thứ hạng, được nâng lên vị trí cao hơn trong một hệ thống hoặc tổ chức. Ví dụ: "Sau khi hoàn thành tốt dự án, tôi đã được thăng hạng lên quản lý."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này