thăng thiên

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thăng thiên (Động từ)

Lên trời, bay về trời, theo tín ngưỡng dân gian, thường được dùng để chỉ hành động của các vị thần hay thánh.

Ví dụ (2)
  • 1."23 tháng Chạp là ngày ông Táo thăng thiên."
  • 2."Người dân tin rằng vào ngày rằm tháng Giêng, các vị thần sẽ thăng thiên về trời để báo cáo mọi việc với Ngọc Hoàng."
2
Danh từ

Nghĩa 2: thăng thiên (Danh từ)

Pháo thăng thiên (nói tắt).

Lưu ý khi sử dụng "thăng thiên"

Lưu ý về động từ

"thăng thiên" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"thăng thiên" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thăng thiên" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thăng thiên"

thăng thiên là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Lên trời, bay về trời, theo tín ngưỡng dân gian, thường được dùng để chỉ hành động của các vị thần hay thánh. Ví dụ: "23 tháng Chạp là ngày ông Táo thăng thiên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này