thăng giáng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thăng giáng (Động từ)

Hành động thăng chức hoặc giáng chức (nói chung).

Ví dụ (3)
  • 1."Xét công để thăng giáng."
  • 2."Nhiều nhân viên đã thăng giáng theo đánh giá hàng năm."
  • 3."Quyết định thăng giáng được đưa ra sau khi xem xét hiệu suất làm việc."

Lưu ý khi sử dụng "thăng giáng"

Lưu ý về động từ

"thăng giáng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thăng giáng"

thăng giáng là động từ trong tiếng Việt. Hành động thăng chức hoặc giáng chức (nói chung). Ví dụ: "Xét công để thăng giáng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này