thang

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thang (Danh từ)

Hệ thống các cấp độ được phân chia từ thấp đến cao, dùng để xác định giá trị hoặc mức độ.

Ví dụ (3)
  • 1."Thang nhiệt độ"
  • 2."Thang lương"
  • 3."Thang điểm đánh giá chất lượng sản phẩm."
2
Danh từ

Nghĩa 2: thang (Danh từ)

Vị thuốc trong y học cổ truyền, thường được dùng bổ trợ cho các vị thuốc khác.

Ví dụ (2)
  • 1."Chén thuốc này lấy kinh giới làm thang"
  • 2."Nấm linh chi được coi là thang cho nhiều bài thuốc dưỡng sinh."

Lưu ý khi sử dụng "thang"

Lưu ý về danh từ

"thang" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thang" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thang"

thang là danh từ trong tiếng Việt. Hệ thống các cấp độ được phân chia từ thấp đến cao, dùng để xác định giá trị hoặc mức độ. Ví dụ: "Thang nhiệt độ"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này