thăng bình

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thăng bình (Tính từ)

Thăng bình có nghĩa là khung cảnh hoặc tình huống diễn ra một cách yên tĩnh, hài hòa và không có sự hỗn loạn.

Ví dụ (3)
  • 1."Buổi sáng, ánh nắng nhẹ nhàng làm cho không gian thật thăng bình."
  • 2."Hôm qua, chúng tôi đã có một buổi picnic thăng bình bên bờ hồ."
  • 3."Cảm giác thăng bình khi ngồi bên cửa sổ uống trà thật khó để diễn tả."
2
Danh từ

Nghĩa 2: thăng bình (Danh từ)

Thăng bình có thể được dùng để chỉ trạng thái hoặc không gian yên ả, không có áp lực hay căng thẳng.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi luôn tìm kiếm một nơi thăng bình để tĩnh tâm và nghỉ ngơi."
  • 2."Thiên nhiên mang lại cho chúng ta cảm giác thăng bình mà không nơi nào có được."
  • 3."Mỗi khi cảm thấy căng thẳng, tôi thường đến thăng bình để thư giãn."

Lưu ý khi sử dụng "thăng bình"

Lưu ý về tính từ

"thăng bình" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"thăng bình" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thăng bình" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thăng bình"

thăng bình là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Thăng bình có nghĩa là khung cảnh hoặc tình huống diễn ra một cách yên tĩnh, hài hòa và không có sự hỗn loạn. Ví dụ: "Buổi sáng, ánh nắng nhẹ nhàng làm cho không gian thật thăng bình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này