thăm ván bán thuyền

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thăm ván bán thuyền (Danh từ)

Cách chơi cá cược trong trò chơi dân gian, thường sử dụng ván làm bảng cược đi kèm với thuyền.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm qua, tôi đã đi đến chợ để chơi thăm ván bán thuyền cùng bạn bè."
  • 2."Trong lễ hội, nhiều người thích tham gia thăm ván bán thuyền để thử vận may."
  • 3."Bà nội thật giỏi trong việc chỉ dẫn thăm ván bán thuyền cho bọn trẻ."
2
Động từ

Nghĩa 2: thăm ván bán thuyền (Động từ)

Hành động tham gia trò chơi cược thuyền, nơi người chơi đặt cược vào kết quả của ván chơi.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng tôi thường thăm ván bán thuyền vào cuối tuần để giải trí."
  • 2."Anh ấy rất kiên nhẫn khi thăm ván bán thuyền, chờ đợi kết quả của cược."
  • 3."Mẹ không thích cho tôi đi thăm ván bán thuyền vì sợ tôi thua tiền."

Lưu ý khi sử dụng "thăm ván bán thuyền"

Lưu ý về động từ

"thăm ván bán thuyền" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"thăm ván bán thuyền" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thăm ván bán thuyền" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thăm ván bán thuyền"

thăm ván bán thuyền là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Cách chơi cá cược trong trò chơi dân gian, thường sử dụng ván làm bảng cược đi kèm với thuyền. Ví dụ: "Hôm qua, tôi đã đi đến chợ để chơi thăm ván bán thuyền cùng bạn bè."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này