than
Định nghĩa
Nghĩa 1: than (Danh từ)
Chất rắn, thường có màu đen, dùng làm chất đốt, được hình thành từ gỗ hoặc xương cháy không hoàn toàn, hoặc do cây cối bị chôn vùi dưới đất qua nhiều thế kỷ và phân hủy dần.
- 1."Than củi"
- 2."Than đá"
- 3."Bếp than hồng"
- 4."Người ta thường sử dụng than để nướng thịt trong các buổi tiệc ngoài trời."
Nghĩa 2: than (Động từ)
Thổ lộ những lời cảm động, thể hiện nỗi thương xót về nỗi khổ đau, bất hạnh của bản thân.
- 1."Than thân trách phận"
- 2.""Bốn dây như khóc, như than, Khiến người trên tiệc cũng tan nát lòng.""
- 3."Cô ấy không ngừng than thở về cuộc sống khó khăn hiện tại."
Lưu ý khi sử dụng "than"
Lưu ý về động từ
"than" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"than" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "than" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "than"
than là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Chất rắn, thường có màu đen, dùng làm chất đốt, được hình thành từ gỗ hoặc xương cháy không hoàn toàn, hoặc do cây cối bị chôn vùi dưới đất qua nhiều thế kỷ và phân hủy dần. Ví dụ: "Than củi"
Từ liên quan
tham vọng
Sự khao khát để đạt được thành công, danh vọng hoặc quyền lực.
tham ô
Hành vi lợi dụng quyền hạn hoặc chức trách để chiếm đoạt tài sản của công.
tham đó bỏ đăng
Hành động tham gia vào một hoạt động hoặc sự kiện nào đó nhưng lại không tham gia vào việc đăng ký chính thức.
than béo
Một loại thực phẩm chế biến từ thịt, thường có vị béo và thơm, được ưa thích trong các món ăn như xào, nướng.
than bùn
Than màu nâu thẫm, mềm, chứa ít carbon và nhiều nước, thường được sử dụng làm chất đốt hoặc phân bón.
than chì
Tên gọi chính xác của vật liệu graphite, thường được sử dụng trong sản xuất bút chì và các công cụ viết.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.