than

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: than (Danh từ)

Chất rắn, thường có màu đen, dùng làm chất đốt, được hình thành từ gỗ hoặc xương cháy không hoàn toàn, hoặc do cây cối bị chôn vùi dưới đất qua nhiều thế kỷ và phân hủy dần.

Ví dụ (4)
  • 1."Than củi"
  • 2."Than đá"
  • 3."Bếp than hồng"
  • 4."Người ta thường sử dụng than để nướng thịt trong các buổi tiệc ngoài trời."
2
Động từ

Nghĩa 2: than (Động từ)

Thổ lộ những lời cảm động, thể hiện nỗi thương xót về nỗi khổ đau, bất hạnh của bản thân.

Ví dụ (3)
  • 1."Than thân trách phận"
  • 2.""Bốn dây như khóc, như than, Khiến người trên tiệc cũng tan nát lòng.""
  • 3."Cô ấy không ngừng than thở về cuộc sống khó khăn hiện tại."

Lưu ý khi sử dụng "than"

Lưu ý về động từ

"than" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"than" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "than" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "than"

than là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Chất rắn, thường có màu đen, dùng làm chất đốt, được hình thành từ gỗ hoặc xương cháy không hoàn toàn, hoặc do cây cối bị chôn vùi dưới đất qua nhiều thế kỷ và phân hủy dần. Ví dụ: "Than củi"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này