thăm viếng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thăm viếng (Động từ)

Hành động đi thăm, thường mang tính chất chính thức hoặc kính trọng.

Ví dụ (3)
  • 1."Thăm viếng họ hàng."
  • 2."Chúng tôi đã thăm viếng các di tích lịch sử trong thành phố."
  • 3."Năm ngoái, gia đình tôi đã thăm viếng một ngôi chùa nổi tiếng."

Lưu ý khi sử dụng "thăm viếng"

Lưu ý về động từ

"thăm viếng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thăm viếng"

thăm viếng là động từ trong tiếng Việt. Hành động đi thăm, thường mang tính chất chính thức hoặc kính trọng. Ví dụ: "Thăm viếng họ hàng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này