thăm nuôi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thăm nuôi (Động từ)

Hành động thăm và cung cấp vật chất cho người bị giam giữ.

Ví dụ (3)
  • 1."Không có người thăm nuôi."
  • 2."Gia đình thường xuyên thăm nuôi để động viên tinh thần anh ấy."
  • 3."Nhiều người được thăm nuôi sẽ nhận được thêm thực phẩm và đồ dùng cần thiết."

Lưu ý khi sử dụng "thăm nuôi"

Lưu ý về động từ

"thăm nuôi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thăm nuôi"

thăm nuôi là động từ trong tiếng Việt. Hành động thăm và cung cấp vật chất cho người bị giam giữ. Ví dụ: "Không có người thăm nuôi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này