thăm thú

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thăm thú (Động từ)

Hành động đi đến nhiều nơi để xem xét hoặc tìm hiểu.

Ví dụ (3)
  • 1."Thăm thú tình hình khu vực sau bão."
  • 2."Được đi thăm thú nhiều nơi trên thế giới."
  • 3."Gia đình quyết định thăm thú các danh lam thắng cảnh trong kỳ nghỉ."

Lưu ý khi sử dụng "thăm thú"

Lưu ý về động từ

"thăm thú" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thăm thú"

thăm thú là động từ trong tiếng Việt. Hành động đi đến nhiều nơi để xem xét hoặc tìm hiểu. Ví dụ: "Thăm thú tình hình khu vực sau bão."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này