Tính từĐại từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: (Tính từ)

Ở trạng thái mất cảm giác ở một bộ phận nào đó của cơ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Thuốc gây tê."
  • 2."Ngồi lâu, hai chân tê cứng."
  • 3."Tay tôi bị tê sau khi ngủ quên."
2
Đại từ

Nghĩa 2: (Đại từ)

(Phương ngữ) Dùng để chỉ một đối tượng xa gần.

Ví dụ (1)
  • 1."Bên ni bên tê."

Lưu ý khi sử dụng ""

Lưu ý về tính từ

"tê" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "tê" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về ""

tê là tính từ, đại từ trong tiếng Việt. Ở trạng thái mất cảm giác ở một bộ phận nào đó của cơ thể. Ví dụ: "Thuốc gây tê."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này