tê liệt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tê liệt (Tính từ)

Ở trong tình trạng mất hoàn toàn khả năng hoạt động hoặc không còn hiệu lực.

Ví dụ (3)
  • 1."Hệ thống điện đài bị tê liệt."
  • 2."Lũ lụt làm giao thông đường sắt bị tê liệt hoàn toàn."
  • 3."Nền kinh tế quốc gia đang tê liệt do khủng hoảng."

Lưu ý khi sử dụng "tê liệt"

Lưu ý về tính từ

"tê liệt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tê liệt"

tê liệt là tính từ trong tiếng Việt. Ở trong tình trạng mất hoàn toàn khả năng hoạt động hoặc không còn hiệu lực. Ví dụ: "Hệ thống điện đài bị tê liệt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này