tê giác

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tê giác (Danh từ)

Loài động vật có guốc, chân ba ngón, da dày, với một hoặc hai sừng mọc trên mũi, thường sống trong rừng.

Ví dụ (3)
  • 1."Sừng tê giác là một loại dược liệu quý."
  • 2."Tê giác là động vật quý hiếm cần được bảo tồn."
  • 3."Trong sở thú, chúng ta có thể thấy tê giác trắng và tê giác đen."

Lưu ý khi sử dụng "tê giác"

Lưu ý về danh từ

"tê giác" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tê giác"

tê giác là danh từ trong tiếng Việt. Loài động vật có guốc, chân ba ngón, da dày, với một hoặc hai sừng mọc trên mũi, thường sống trong rừng. Ví dụ: "Sừng tê giác là một loại dược liệu quý."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này