tét

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tét (Động từ)

(Khẩu ngữ) bị rách hoặc đứt dọc theo một đường dài.

Ví dụ (3)
  • 1."Đánh nhau tét đầu chảy máu."
  • 2."Quần tôi bị tét chỗ gối khi đi chơi."
  • 3."Nếu không cẩn thận, cái áo sẽ bị tét khi mang vác đồ nặng."

Lưu ý khi sử dụng "tét"

Lưu ý về động từ

"tét" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tét"

tét là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) bị rách hoặc đứt dọc theo một đường dài. Ví dụ: "Đánh nhau tét đầu chảy máu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này