tép

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tép (Danh từ)

Tên gọi chung cho các loại tôm, cá nhỏ, thường gặp trong ngôn ngữ địa phương.

Ví dụ (2)
  • 1.""Công anh xúc tép nuôi cò, Cò ăn cò lớn cò dò lên cây.""
  • 2."Mỗi lần đi câu, tôi thường bắt được nhiều tép."
2
Tính từ

Nghĩa 2: tép (Tính từ)

Chỉ những vật thể có kích thước nhỏ.

Ví dụ (3)
  • 1."pháo tép"
  • 2."nứa tép"
  • 3."hạt gạo tép"
3
Danh từ

Nghĩa 3: tép (Danh từ)

Thuật ngữ trong ngôn ngữ địa phương chỉ gói nhỏ chứa heroin, thường được sử dụng trong một lần.

Ví dụ (2)
  • 1."tép heroin"
  • 2."Mọi người đều biết đến những rủi ro khi dây dưa với tép heroin."

Lưu ý khi sử dụng "tép"

Lưu ý về tính từ

"tép" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"tép" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tép" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tép"

tép là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Tên gọi chung cho các loại tôm, cá nhỏ, thường gặp trong ngôn ngữ địa phương. Ví dụ: ""Công anh xúc tép nuôi cò, Cò ăn cò lớn cò dò lên cây.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này