tay làm hàm nhai

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tay làm hàm nhai (Danh từ)

Cặp tay dùng để nhai, thường chỉ việc dùng tay để hỗ trợ khi ăn uống hoặc làm các công việc cần dùng đến hàm và miệng.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi ăn trái cây, tôi thường dùng tay để giữ chặt hơn."
  • 2."Bạn có thấy rằng tay làm hàm nhai của mình rất quan trọng khi ăn các món cứng không?"
  • 3."Tôi hay dùng tay để hỗ trợ khi nhai những miếng thịt lớn."

Lưu ý khi sử dụng "tay làm hàm nhai"

Lưu ý về danh từ

"tay làm hàm nhai" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tay làm hàm nhai"

tay làm hàm nhai là danh từ trong tiếng Việt. Cặp tay dùng để nhai, thường chỉ việc dùng tay để hỗ trợ khi ăn uống hoặc làm các công việc cần dùng đến hàm và miệng. Ví dụ: "Khi ăn trái cây, tôi thường dùng tay để giữ chặt hơn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này