tay cầm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tay cầm (Danh từ)

Bộ phận dùng để nắm giữ của một số dụng cụ, thường có hình dạng tròn và ngắn.

Ví dụ (2)
  • 1."Tay cầm của chiếc bút rất thoải mái cho việc viết."
  • 2."Chiếc dao này có tay cầm được thiết kế chắc chắn."

Lưu ý khi sử dụng "tay cầm"

Lưu ý về danh từ

"tay cầm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tay cầm"

tay cầm là danh từ trong tiếng Việt. Bộ phận dùng để nắm giữ của một số dụng cụ, thường có hình dạng tròn và ngắn. Ví dụ: "Tay cầm của chiếc bút rất thoải mái cho việc viết."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này