tay ngang

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tay ngang (Danh từ)

(Khẩu ngữ) người thực hiện một nghề nào đó mà không có chuyên môn hoặc kỹ năng chuyên sâu.

Ví dụ (2)
  • 1."Thợ nề tay ngang."
  • 2."Anh ấy chỉ là một thợ mộc tay ngang, chưa có nhiều kinh nghiệm."
2
Tính từ

Nghĩa 2: tay ngang (Tính từ)

thiếu thành thạo, không chuyên (về một nghề nào đó).

Ví dụ (2)
  • 1."Thợ tay ngang nên làm hơi chậm."
  • 2."Do kỹ năng tay ngang, cô ấy cần thêm thời gian để hoàn thành tác phẩm."

Lưu ý khi sử dụng "tay ngang"

Lưu ý về tính từ

"tay ngang" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"tay ngang" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tay ngang" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tay ngang"

tay ngang là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) người thực hiện một nghề nào đó mà không có chuyên môn hoặc kỹ năng chuyên sâu. Ví dụ: "Thợ nề tay ngang."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này