tay mặt

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tay mặt (Danh từ)

Tay mặt là một phần của cơ thể, thường được dùng để chỉ bàn tay bên phải của con người.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi thường viết bằng tay mặt."
  • 2."Anh ấy là người thuận tay mặt nên luôn sử dụng tay phải để cầm đồ."
  • 3."Khi tôi chơi đàn, tôi dùng tay mặt để thực hiện các hợp âm."
2
Tính từ

Nghĩa 2: tay mặt (Tính từ)

Tay mặt cũng có thể được dùng để chỉ người thuận tay phải, nghĩa là họ có kỹ năng hay khả năng sử dụng tay bên phải tốt hơn đáng kể.

Ví dụ (3)
  • 1."Mọi người trong gia đình tôi đều là tay mặt, ngoại trừ em trai tôi."
  • 2."Cô ấy là một tay mặt nên có thể lái xe rất tốt."
  • 3."Chú ấy thường bảo tay mặt làm mọi thứ dễ hơn."

Lưu ý khi sử dụng "tay mặt"

Lưu ý về tính từ

"tay mặt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"tay mặt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tay mặt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tay mặt"

tay mặt là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Tay mặt là một phần của cơ thể, thường được dùng để chỉ bàn tay bên phải của con người. Ví dụ: "Tôi thường viết bằng tay mặt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này