tập tàng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tập tàng (Tính từ)

(rau) có sự lẫn lộn giữa nhiều loại, thường là các loại rau mọc dại, dễ tìm thấy.

Ví dụ (2)
  • 1."Rau tập tàng thường được dùng trong các món canh."
  • 2."Trong vườn nhà, tôi trồng rất nhiều loại rau tập tàng."

Lưu ý khi sử dụng "tập tàng"

Lưu ý về tính từ

"tập tàng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tập tàng"

tập tàng là tính từ trong tiếng Việt. (rau) có sự lẫn lộn giữa nhiều loại, thường là các loại rau mọc dại, dễ tìm thấy. Ví dụ: "Rau tập tàng thường được dùng trong các món canh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này