tập tành

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tập tành (Động từ)

Tập luyện, thực hành nhiều lần để có kỹ năng và thành thạo hơn trong một lĩnh vực nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Tập tành văn nghệ giúp tôi tự tin hơn khi lên sân khấu."
  • 2."Tôi đang tập tành công việc đồng áng để chuẩn bị cho mùa vụ tới."
  • 3."Họ có thể tập tành giao tiếp tiếng Anh qua các buổi học nhóm."

Lưu ý khi sử dụng "tập tành"

Lưu ý về động từ

"tập tành" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tập tành"

tập tành là động từ trong tiếng Việt. Tập luyện, thực hành nhiều lần để có kỹ năng và thành thạo hơn trong một lĩnh vực nào đó. Ví dụ: "Tập tành văn nghệ giúp tôi tự tin hơn khi lên sân khấu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này