tập trận

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tập trận (Động từ)

Diễn tập quân sự, thường được thực hiện trên quy mô lớn.

Ví dụ (3)
  • 1."Cuộc tập trận trên biển."
  • 2."Quân đội đã tổ chức một cuộc tập trận quy mô lớn ở biên giới."
  • 3."Tập trận nhằm nâng cao khả năng phối hợp giữa các đơn vị."

Lưu ý khi sử dụng "tập trận"

Lưu ý về động từ

"tập trận" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tập trận"

tập trận là động từ trong tiếng Việt. Diễn tập quân sự, thường được thực hiện trên quy mô lớn. Ví dụ: "Cuộc tập trận trên biển."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này