tập tính

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tập tính (Danh từ)

Đặc điểm hoặc thói quen trong hoạt động, có tính chất tự nhiên hoặc bản năng.

Ví dụ (4)
  • 1."Tập tính thích ngược dòng nước của loài cá."
  • 2."Tập tính tự vệ."
  • 3."Tập tính di cư của các loài chim vào mùa đông."
  • 4."Tập tính xã hội của kiến trong việc xây tổ."

Lưu ý khi sử dụng "tập tính"

Lưu ý về danh từ

"tập tính" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tập tính"

tập tính là danh từ trong tiếng Việt. Đặc điểm hoặc thói quen trong hoạt động, có tính chất tự nhiên hoặc bản năng. Ví dụ: "Tập tính thích ngược dòng nước của loài cá."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này