tan vỡ

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tan vỡ (Động từ)

Bị vỡ ra thành nhiều mảnh nhỏ, không còn nguyên vẹn.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc bình gốm đã tan vỡ sau khi rơi xuống sàn."
  • 2."Cảm xúc của cô ấy tan vỡ khi nghe tin buồn."
  • 3."Anh ta cảm thấy mọi hy vọng tan vỡ khi dự án không thành công."
2
Tính từ

Nghĩa 2: tan vỡ (Tính từ)

Nói về điều gì đó bị phá hủy hoặc không còn giữ được hình dáng ban đầu.

Ví dụ (3)
  • 1."Cảm giác tan vỡ khiến cô ấy không thể tập trung vào công việc."
  • 2."Những ước mơ tan vỡ sau nhiều năm phấn đấu."
  • 3."Chúng tôi đã thấy đồ chơi tan vỡ trong góc phòng trẻ em."

Lưu ý khi sử dụng "tan vỡ"

Lưu ý về động từ

"tan vỡ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"tan vỡ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "tan vỡ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tan vỡ"

tan vỡ là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Bị vỡ ra thành nhiều mảnh nhỏ, không còn nguyên vẹn. Ví dụ: "Chiếc bình gốm đã tan vỡ sau khi rơi xuống sàn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này