tand

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tand (Danh từ)

một thuật ngữ trong lĩnh vực giao thông, dùng để chỉ một chiếc xe có bánh chạy trên đường

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc tand này đi rất nhanh trên đường cao tốc."
  • 2."Tôi thích ngồi ở ghế sau của tand khi đi du lịch."
  • 3."Trong thành phố, nhiều người sử dụng tand để di chuyển hàng ngày."
2
Động từ

Nghĩa 2: tand (Động từ)

hành động di chuyển hoặc lái một chiếc xe có bánh

Ví dụ (3)
  • 1."Anh ấy tand xe đến công ty mỗi buổi sáng."
  • 2."Chúng ta sẽ tand xe đến bãi biển vào cuối tuần."
  • 3."Cô ấy đã phải tand rất cẩn thận trong điều kiện thời tiết xấu."

Lưu ý khi sử dụng "tand"

Lưu ý về động từ

"tand" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"tand" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tand" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tand"

tand là danh từ, động từ trong tiếng Việt. một thuật ngữ trong lĩnh vực giao thông, dùng để chỉ một chiếc xe có bánh chạy trên đường Ví dụ: "Chiếc tand này đi rất nhanh trên đường cao tốc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này