tan tành

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tan tành (Tính từ)

Hoàn toàn vỡ vụn, không còn mảnh nào nguyên vẹn.

Ví dụ (3)
  • 1."Miếng kính vỡ tan tành."
  • 2."Nhà cửa tan tành sau trận bão."
  • 3."Cả chiếc xe bị đâm tan tành sau va chạm."

Lưu ý khi sử dụng "tan tành"

Lưu ý về tính từ

"tan tành" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tan tành"

tan tành là tính từ trong tiếng Việt. Hoàn toàn vỡ vụn, không còn mảnh nào nguyên vẹn. Ví dụ: "Miếng kính vỡ tan tành."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này