tan tành
Định nghĩa
Nghĩa 1: tan tành (Tính từ)
Hoàn toàn vỡ vụn, không còn mảnh nào nguyên vẹn.
- 1."Miếng kính vỡ tan tành."
- 2."Nhà cửa tan tành sau trận bão."
- 3."Cả chiếc xe bị đâm tan tành sau va chạm."
Lưu ý khi sử dụng "tan tành"
Lưu ý về tính từ
"tan tành" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "tan tành"
tan tành là tính từ trong tiếng Việt. Hoàn toàn vỡ vụn, không còn mảnh nào nguyên vẹn. Ví dụ: "Miếng kính vỡ tan tành."
Từ liên quan
tan nát
Ở trạng thái bị phá hủy hoàn toàn, chỉ còn lại những mảnh vụn.
tan rã
Hành động rời rạc ra thành từng phần, không còn kết nối với nhau tạo thành một khối thống nhất.
tan thành mây khói
Biến mất hoàn toàn, không còn tồn tại nữa.
tan tác
Tình trạng rời rạc, tả tơi, phân tán thành nhiều mảnh hoặc phần nhỏ ở các nơi khác nhau.
tan tầm
Thời điểm kết thúc giờ làm việc tại các xí nghiệp, cơ quan.
tan vỡ
Bị vỡ ra thành nhiều mảnh nhỏ, không còn nguyên vẹn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.