tan tác

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tan tác (Tính từ)

Tình trạng rời rạc, tả tơi, phân tán thành nhiều mảnh hoặc phần nhỏ ở các nơi khác nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Hoa rụng tan tác khắp sân."
  • 2."Thua trận, quân lính chạy tan tác lên núi."
  • 3."Những chiếc lá vàng ở dưới gốc cây rơi xuống, tan tác khắp nơi."

Lưu ý khi sử dụng "tan tác"

Lưu ý về tính từ

"tan tác" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tan tác"

tan tác là tính từ trong tiếng Việt. Tình trạng rời rạc, tả tơi, phân tán thành nhiều mảnh hoặc phần nhỏ ở các nơi khác nhau. Ví dụ: "Hoa rụng tan tác khắp sân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này